1、工具 (Tools): Dụng cụ / Công cụ cầm tay.
2、电气 (Electrical): Thiết bị điện / Điện dân dụng & công nghiệp.
- 泵 (Pump): Máy bơm.
- 管 (Pipe/Tube): Đường ống / Ống dẫn.
- 阀门 (Valve): Van / Van công nghiệp
4、气动 (Pneumatic): Thiết bị khí nén.

5、仪表 (Instrumentation): Thiết bị đo đạc / Đồng hồ đo.

6、MRO耗材 (MRO Supplies): Vật tư tiêu hao MRO (Bảo trì, Sửa chữa và Vận hành).

7、自动化和配件 (Automation & Accessories): Tự động hóa và Phụ kiện.

8、检测测试仪器 (Testing & Measuring Instruments): Thiết bị kiểm tra và đo lường.


10、化工产品 (Chemical Products): Hóa chất / Sản phẩm hóa chất.

LIÊN HỆ 1 : 0328.612.865 PHẠM TIẾN HỶ DIRECTOR ( ASEAN)。
LIÊN HỆ 2 : 0373.489.614 TRẦN THỊ TRINH (Ms: Trinh) DIRECTOR ( CHINA & VIETNAMESE)。
LIÊN HỆ 3 : 0933.935.329 NGUYỄN CHÍ LINH (Mr: Linh) Sale Manager ( VIETNAMESE )。